ATTRAGE

Attrage sở hữu vẻ ngoài lôi cuốn và không gian nội thất rộng rãi sang trọng. Trang bị công nghệ động cơ MIVEC kết hợp cùng hộp số tự động vô cấp CVT cho khả năng tăng tốc ấn tượng, cảm giác lái mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu dẫn đầu phân khúc.

Chú ý: Hình minh họa có thể khác với thực tế

MITSUBISHI QUẢNG NINH – UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời hạn tối đa 84 tháng.
  • Dịch vụ hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

Liên hệ để được hưởng mức giá tốt nhất.

Mr. Tuấn – Phụ trách kinh doanh Mitsubishi Quảng Ninh

Các Phiên bản

ATTRAGE MT

Giá bán : 375.000.000 VNĐ

ATTRAGE CVT

Giá bán : 460.000.000 VNĐ

ATTRAGE CVT Premium

Giá bán : 485.000.000 VNĐ

Thông số kĩ thuật

Thông Số Kĩ Thuật

KÍCH THƯỚC

     

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

 

 

4.305 x 1.670 x 1.515

Chiều dài cơ sở (mm)

 

 

2.550

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

 

 

4,8

Khoảng sáng gầm xe (mm)

 

 

170

Trọng lượng không tải (kg)

 

 

875

Tổng trọng lượng (kg)

 

 

1.330

Số chỗ ngồi

 

 

5

ĐỘNG CƠ

 

 

Loại động cơ

 

 

1.2L MIVEC

Hệ thống nhiên liệu

 

 

Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI

Dung Tích Xylanh (cc)

 

 

1.193

Công suất cực đại (ps/rpm)

 

 

78/6.000

Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)

 

 

100/4.000

Tốc độ cực đại (Km/h)

 

 

172

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

 

 

42

 

 

 

 

 

 

 

HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

 

 

Hộp số

 

 

Số sàn 5 cấp

 

Hệ thống treo trước

 

 

Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng

 

Hệ thống treo sau

 

 

Thanh xoắn

 

Mâm – Lốp

 

 

Mâm hợp kim 2 tông màu, 185/55R15

 

Phanh trước

 

 

Đĩa thông gió

 

Phanh sau

 

 

Tang trống

 

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km)

 

 

 

– Kết hợp

 

 

5,09

 

– Trong đô thị

 

 

6,22

 

– Ngoài đô thị

 

 

4,42

 

 

KÍCH THƯỚC

 

 

 

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

 

4.305 x 1.670 x 1.515

 

Chiều dài cơ sở (mm)

 

2.550

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

 

4,8

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

 

170

 

Trọng lượng không tải (kg)

 

905

 

Tổng trọng lượng (kg)

 

1.350

 

Số chỗ ngồi

 

5

 

ĐỘNG CƠ

 

 

Loại động cơ

 

1.2L MIVEC

 

Hệ thống nhiên liệu

 

Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI

 

Dung Tích Xylanh (cc)

 

1.193

 

Công suất cực đại (ps/rpm)

 

78/6.000

 

Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)

 

100/4.000

 

Tốc độ cực đại (Km/h)

 

170

 

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

 

42

 

HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

 

 

Hộp số

 

Tự động vô cấp CVT INVECS-III

 

Hệ thống treo trước

 

Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng

 

Hệ thống treo sau

 

Thanh xoắn

 

Mâm – Lốp

 

Mâm hợp kim 2 tông màu, 185/55R15

 

Phanh trước

 

Đĩa thông gió

 

Phanh sau

 

Tang trống

 

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km)

 

 

– Kết hợp

 

5,36

 

– Trong đô thị

 

6,47

 

– Ngoài đô thị

 

4,71

 

 

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

4.305 x 1.670 x 1.515

Chiều dài cơ sở (mm)

2.550

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

4,8

Khoảng sáng gầm xe (mm)

170

Trọng lượng không tải (kg)

905

Tổng trọng lượng (kg)

1.360

Số chỗ ngồi

5

ĐỘNG CƠ

Loại động cơ

1.2L MIVEC

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI

Dung Tích Xylanh (cc)

1.193

Công suất cực đại (ps/rpm)

78/6.000

Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)

100/4.000

Tốc độ cực đại (Km/h)

170

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

42

HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

Hộp số

Tự động vô cấp CVT INVECS-III

Hệ thống treo trước

Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Thanh xoắn

Mâm – Lốp

Mâm hợp kim 2 tông màu, 185/55R15

Phanh trước

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km)

– Kết hợp

5,36

– Trong đô thị

6,47

– Ngoài đô thị

4,71

Hình ảnh xe