NEW OUTLANDER

Thiết kế mới hiện đại và phong cách đại diện cho sự thành công trọn hẹ. Sở hữu những tính năng ưu việt thể hiện qua ngôn ngữ thiết kế dynamic shield, an toàn vượt trội khả năng vận hành mạnh mẽ, không gian nội thất thoải mái và hàng loạt trang bị tiên tiến tối ưu trải nghiệm của người dùng.

.

Chú ý: Hình minh họa có thể khác với thực tế

THIẾT KẾ MỚI PHONG CÁCH HƠN

Với triết lý “vẻ đẹp từ công năng “, thiết kế Dynamic Shield mang đến sự hài hòa giữa giữa thiết kế hiện đại, thanh lịch và khả năng vận hành an toàn đảm bảo.

7 Chỗ Rộng Dãi

Nội thất bọc da cao cấp. Hàng ghế thứ hai có thể trượt linh hoạt lên đến 250mm.

AN TOÀN VƯỢT TRỘI VỚI HỆ THỐNG AN TOÀN CHỦ ĐỘNG THÔNG MINH

Hệ thống an toàn chủ động sử dụng radar và hệ thống camera để tăng cường an toàn và an tâm khi lái xe. Bao gồm các hệ thống: FCM, RCTA, LCA,…

MITSUBISHI QUẢNG NINH – UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời hạn tối đa 84 tháng.
  • Dịch vụ hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

Liên hệ để được hưởng mức giá tốt nhất.

Em DUNG – Phụ trách kinh doanh Mitsubishi Quảng Ninh

Các Phiên bản

OUTLANDER 2.0 STD

Giá bán : 825.000.000 VNĐ

Đặt Mua

OUTLANDER 2.0 CVT

Giá bán : 950.000.000 VNĐ

Đặt Mua

OUTLANDER 2.4 CVT Pre

Giá bán : 1.058.000.000 VNĐ

Đặt Mua

Thông số kĩ thuật

Thông Số Kĩ Thuật

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

4.695 x 1.810 x 1.710

Chiều dài cơ sở (mm)

2.670

Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)

1.540/1.540

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

5,3

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

Trọng lượng không tải (Kg)

1.500

Số chỗ ngồi

7 người

ĐỘNG CƠ

Loại động cơ

4B11 DOHC MIVEC

Dung Tích Xylanh (cc)

1.998

Công suất cực đại (ps/rpm)

145/6.000

Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)

196/4.200

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

63

TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

Hộp số

Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III

Truyền động

Cầu trước

Trợ lực lái

Trợ lực điện

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Đa liên kết với thanh cân bằng

Lốp xe trước/sau

225/55R18

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/Đĩa

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km)

– Kết hợp

7,2

– Trong đô thị

9,7

– Ngoài đô thị

5,8

NGOẠI THẤT

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước

– Đèn chiếu xa

Clear Halogen

– Đèn chiếu gần

Halogen & Projector

Đèn pha điều chỉnh được độ cao

Đèn LED chiếu sáng ban ngày

Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động

Đèn sương mù trước/sau

Hệ thống rửa đèn

Không

Đèn báo phanh thứ ba

Kính chiếu hậu

Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi

Cửa sau đóng mở bằng điện

Không

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crôm

Lưới tản nhiệt

Mạ crôm

Kính cửa màu sậm

Gạt nước kính trước

Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe

Gạt nước kính sau và sưởi kính sau

Mâm đúc hợp kim

18″

Anten vây cá

Giá đỡ hành lý trên mui xe

NỘI THÂT

Vô lăng bọc da

Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng

Điện thoại rảnh tay trên vô lăng

Hệ thống kiểm soát hành trình

Lẫy sang số trên vô lăng

Điều hòa nhiệt độ tự động

Hai vùng nhiệt độ

Chất liệu ghế

Nỉ cao cấp

Ghế tài xế

Chỉnh tay 6 hướng

Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước

Không

Hàng ghế thứ hai gập 60:40

Hàng ghế thứ ba gập 50:50

Cửa sổ trời

Không

Tay nắm cửa trong mạ crôm

Màn hình hiển thị đa thông tin

Móc gắn ghế an toàn trẻ em

Đèn chiếu sáng hộp để đồ trung tâm

Tấm ngăn khoang hành lý

Hệ thống âm thanh

Bluetooth/USB/AUX/AM/FM – Apple CarPlay & Android Auto

Số lượng loa

6

Ổ cắm điện phía sau xe

AN TOÀN

Túi khí an toàn

Túi khí đôi

Cơ cấu căng đai tự động

Hàng ghế trước

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA

Phanh tay điện tử & chức năng giữ phanh tự động

Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)

Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)

Không

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)

Không

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)

Không

Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Khoá cửa từ xa

Chức năng chống trộm

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Camera lùi

Cảm biến lùi

Không

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

 

4.695 x 1.810 x 1.710

Chiều dài cơ sở (mm)

 

2.670

Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)

 

1.540/1.540

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

 

5,3

Khoảng sáng gầm xe (mm)

 

190

Trọng lượng không tải (Kg)

 

1.535

Số chỗ ngồi

 

7 người

ĐỘNG CƠ

 

Loại động cơ

 

4B11 DOHC MIVEC

Dung Tích Xylanh (cc)

 

1.998

Công suất cực đại (ps/rpm)

 

145/6.000

Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)

 

196/4.200

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

 

63

TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

 

Hộp số

 

Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III

Truyền động

 

Cầu trước

Trợ lực lái

 

Trợ lực điện

Hệ thống treo trước

 

Kiểu MacPherson với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

 

Đa liên kết với thanh cân bằng

Lốp xe trước/sau

 

225/55R18

Phanh trước/sau

 

Đĩa thông gió/Đĩa

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km)

 

– Kết hợp

 

7,2

– Trong đô thị

 

9,7

– Ngoài đô thị

 

5,8

NGOẠI THẤT

 

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước

 

– Đèn chiếu xa

 

LED

– Đèn chiếu gần

 

LED

Đèn pha điều chỉnh được độ cao

 

Tự động

Đèn LED chiếu sáng ban ngày

 

Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động

 

Đèn sương mù trước/sau

 

Hệ thống rửa đèn

 

Đèn báo phanh thứ ba

 

Kính chiếu hậu

 

Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi

Cửa sau đóng mở bằng điện

 

Tay nắm cửa ngoài

 

Mạ crôm

Lưới tản nhiệt

 

Mạ crôm

Kính cửa màu sậm

 

Gạt nước kính trước

 

Tự động

Gạt nước kính sau và sưởi kính sau

 

Mâm đúc hợp kim

 

18″

Anten vây cá

 

Giá đỡ hành lý trên mui xe

 

NỘI THÂT

 

Vô lăng bọc da

 

Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng

 

Điện thoại rảnh tay trên vô lăng

 

Hệ thống kiểm soát hành trình

 

Lẫy sang số trên vô lăng

 

Điều hòa nhiệt độ tự động

 

Hai vùng nhiệt độ

Chất liệu ghế

 

Da

Ghế tài xế

 

Chỉnh điện 10 hướng

Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước

 

Hàng ghế thứ hai gập 60:40

 

Hàng ghế thứ ba gập 50:50

 

Cửa sổ trời

 

Tay nắm cửa trong mạ crôm

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

 

Móc gắn ghế an toàn trẻ em

 

Đèn chiếu sáng hộp để đồ trung tâm

 

Tấm ngăn khoang hành lý

 

Hệ thống âm thanh

 

Bluetooth/USB/AUX/AM/FM – Apple CarPlay & Android Auto

Số lượng loa

 

6

Ổ cắm điện phía sau xe

 

AN TOÀN

 

Túi khí an toàn

 

7 túi khí an toàn

Cơ cấu căng đai tự động

 

Hàng ghế trước

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

 

Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA

 

Phanh tay điện tử & chức năng giữ phanh tự động

 

Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)

 

Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

 

Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)

 

Không

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)

 

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)

 

Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh

 

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

 

Khoá cửa từ xa

 

Chức năng chống trộm

 

Chìa khóa mã hóa chống trộm

 

Camera lùi

 

Cảm biến lùi

 

NGOẠI THẤT

 

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước

 

– Đèn chiếu xa

 

LED

– Đèn chiếu gần

 

LED

Đèn pha điều chỉnh được độ cao

 

Tự động

Đèn LED chiếu sáng ban ngày

 

Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động

 

Đèn sương mù trước/sau

 

Hệ thống rửa đèn

 

Đèn báo phanh thứ ba

 

Kính chiếu hậu

 

Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi

Cửa sau đóng mở bằng điện

 

Tay nắm cửa ngoài

 

Mạ crôm

Lưới tản nhiệt

 

Mạ crôm

Kính cửa màu sậm

 

Gạt nước kính trước

 

Tự động

Gạt nước kính sau và sưởi kính sau

 

Mâm đúc hợp kim

 

18″

Anten vây cá

 

Giá đỡ hành lý trên mui xe

 

NỘI THÂT

 

Vô lăng bọc da

 

Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng

 

Điện thoại rảnh tay trên vô lăng

 

Hệ thống kiểm soát hành trình

 

Lẫy sang số trên vô lăng

 

Điều hòa nhiệt độ tự động

 

Hai vùng nhiệt độ

Chất liệu ghế

 

Da

Ghế tài xế

 

Chỉnh điện 10 hướng

Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước

 

Hàng ghế thứ hai gập 60:40

 

Hàng ghế thứ ba gập 50:50

 

Cửa sổ trời

 

Tay nắm cửa trong mạ crôm

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

 

Móc gắn ghế an toàn trẻ em

 

Đèn chiếu sáng hộp để đồ trung tâm

 

Tấm ngăn khoang hành lý

 

Hệ thống âm thanh

 

Bluetooth/USB/AUX/AM/FM – Apple CarPlay & Android Auto

Số lượng loa

 

6

Ổ cắm điện phía sau xe

 

AN TOÀN

 

Túi khí an toàn

 

7 túi khí an toàn

Cơ cấu căng đai tự động

 

Hàng ghế trước

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

 

Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA

 

Phanh tay điện tử & chức năng giữ phanh tự động

 

Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)

 

Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

 

Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)

 

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)

 

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)

 

Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh

 

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

 

Khoá cửa từ xa

 

Chức năng chống trộm

 

Chìa khóa mã hóa chống trộm

 

Camera lùi

 

Cảm biến lùi

 

NGOẠI THẤT

 

 

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước

 

 

– Đèn chiếu xa

 

 

LED

– Đèn chiếu gần

 

 

LED

Đèn pha điều chỉnh được độ cao

 

 

Tự động

Đèn LED chiếu sáng ban ngày

 

 

Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động

 

 

Đèn sương mù trước/sau

 

 

Hệ thống rửa đèn

 

 

Đèn báo phanh thứ ba

 

 

Kính chiếu hậu

 

 

Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi

Cửa sau đóng mở bằng điện

 

 

Tay nắm cửa ngoài

 

 

Mạ crôm

Lưới tản nhiệt

 

 

Mạ crôm

Kính cửa màu sậm

 

 

Gạt nước kính trước

 

 

Tự động

Gạt nước kính sau và sưởi kính sau

 

 

Mâm đúc hợp kim

 

 

18″

Anten vây cá

 

 

Giá đỡ hành lý trên mui xe

 

 

NỘI THÂT

 

 

Vô lăng bọc da

 

 

Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng

 

 

Điện thoại rảnh tay trên vô lăng

 

 

Hệ thống kiểm soát hành trình

 

 

Lẫy sang số trên vô lăng

 

 

Chi Tiết

Mitsubishi Outlander 2020 đã ra mắt tại VN với 2 phiên bản là 2.0 CVT và 2.0 CVT Premium. Xe được bổ sung tính năng, giá bán 825-950 triệu, cao hơn thế hệ cũ.

Mitsubishi Outlander 2020 đã chính thức ra mắt tại Việt Nam. Đây là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời. Tuy nhiên ngoại hình xe không có nhiều khác biệt, những thay đổi lớn nằm ở bên trong với nhiều tính năng, trang bị được bổ sung.

Mitsubishi Outlander 2020 có 2 phiên bản gồm 2.0 CVT và 2.0 CVT Premium, giá bán lần lượt là 825 và 950 triệu đồng. Bổ sung trang bị cũng đồng nghĩa với giá bán của Outlander 2020 cao hơn đôi chút so với thế hệ cũ (808-942 triệu đồng).

Ở ngoại thất, điểm nhấn đáng chú ý trên Outlander thế hệ mới là mặt lưới tản nhiệt được thiết kế lại theo dạng tổ ong trông thể thao và phong cách hơn, trong khi ở thế hệ cũ chỉ là 2 thanh ngang đơn giản. Những đường dập nổi trên nắp ca-pô kết hợp với hai thanh ngang mạ chrome cỡ lớn trên lưới tản nhiệt nối liền cụm đèn chiếu sáng.

Phiên bản 2.0 CVT có đèn pha dạng Halogen, trong khi bản 2.0 CVT Premium sử dụng hệ thống chiếu sáng full LED có tích hợp rửa đèn. Đèn LED chạy ban ngày được trang bị trên tất cả các phiên bản. Ngoài ra 2 phiên bản này còn có đèn pha tự động và gạt mưa tự động, vốn không trang bị trên thế hệ trước.

Nhìn từ bên hông, các đường gân dập nổi kết hợp với dải kim loại sáng kéo dài từ trụ A và ôm trọn đến trụ D.

Điểm nhấn nổi bật nhất ở phần hông xe nằm ở bộ mâm đúc hợp kim đa chấu 18 inch thiết kế 8 chấu 2 tone màu thể thao hơn trước.

Phía sau của Outlander không có nhiều thay đổi. Đèn hậu dạng LED, xe được bổ sung trang bị tiêu chuẩn cánh gió thể thao, cản sau được thiết kế mới tạo cảm giác đầy đặn và cứng cáp hơn.

Cách bố trí bên trong cabin không thay đổi nhưng có thêm các trang bị, tính năng mới. Hai phiên bản đều có chức năng đóng mở 1 chạm trên tất cả các cửa, trong khi trước đây chỉ có ở cửa sổ ghế lái.

Ghế lái bọc da, chỉnh điện 10 hướng bao gồm hệ thống chỉnh điện đệm lưng. Bảng tablo và cụm điều khiển trung tâm được thiết kế hướng về phía người lái, giúp dễ dàng thao tác hơn.

Hệ thống thông tin giải trí nổi bật với màn hình đa thông tin mới kích thước 7.0 inch, trong khi ở thế hệ cũ là 6.75 inch. Kết nối Apple CarPlay và Android Auto, Miracast cùng cụm nút điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay trên vô lăng.

Cả 2 phiên bản Outlander 2020 được trang bị lẫy chuyển số trên vô lăng. Những trang bị các tiện nghi mới khác bao gồm cốp sau đóng mở điện, hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập cùng cửa gió điều hòa, 2 cổng sạc USB ở hàng ghế thứ 2.

Khả năng cách âm cabin cũng được cải thiện với kính chắn gió phía trước dày kết hợp với nhiều lớp hấp thụ âm thanh, ngăn chặn tiếng ồn bên ngoài và giúp cho cabin yên tĩnh.

Trang bị an toàn mới trên Mitsubishi Outlander CVT Premium 2020 gồm có 7 túi khí, phanh tay điện tử và giữ phanh tự động, cảm biến lùi, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi. Riêng bản 2.0 CVT chỉ có phanh tay điện tử và giữ phanh tự động là điểm mới. Những công nghệ an toàn này không có trên đời cũ, trong khi các đối thủ khác đã có từ lâu.

Có thể thấy những nâng cấp mới trên Outlander 2020 tập trung nhiều bản 2.0 CVT Premium, trong khi bản 2.0 CVT vẫn khá ít và ở mức cơ bản. Mitsubishi Outlander 2020 được trang bị động cơ xăng 2.0L MIVEC, có công suất 145 mã lực và mô-men xoắn 196 Nm. Hộp số tự động vô cấp CVT giả lập 6 cấp số.

Mitsubishi Outlander là đối thủ cạnh tranh với Hyundai Tucson (769-905 triệu đồng), Honda CR-V (983 triệu-1,093 tỷ đồng) hay Mazda CX-5 (899-1,149 tỷ đồng). Giá bán 825-950 triệu của Mitsubishi Outlander được xem là vừa phải trong phân khúc, tuy nhiên xe lại có ít phiên bản hơn đối thủ. Ngoài ra, việc nâng cấp lần này chỉ giúp Mitsubishi Outlander có thêm tính cạnh tranh sau khoảng thời gian dài hụt hơi và bị đối thủ bỏ xa.

Với những nâng cấp ngoại hình cũng như bổ sung thêm trang bị, Mitsubishi Outlander 2020 được kỳ vọng sẽ gia tăng doanh số sau quá trình dọn kho thế hệ cũ. Trong tháng đầu năm 2020, chỉ có 92 chiếc Outlander được bán ra. Trước đó vào tháng 12/2019, doanh số của mẫu xe này là 413 xe.

Thông số kĩ thuật


Hình ảnh xe